Amxolstad 30mg/10ml Stellapharm 10 ống x 10ml (Ambroxol hydrochloride)

Mã SP: 32474

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#32474
Amxolstad 30mg/10ml Stellapharm 10 ống x 10ml (Ambroxol hydrochloride)
5.0/5

Số đăng ký: 893100063823

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Ambroxol khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Stellapharm khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Stellapharm

NSX

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Ambroxol hydrochloride: 30mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Làm loãng đàm trong các bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường, đặc biệt trong đợt cấp của viêm phế quản mạn, hen phế quản.

Liều dùng

  • Trẻ em dưới 2 tuổi: 2,5 ml x 2 lần/ngày (tương đương với 15 mg ambroxol hydrochloride/ngày).
  • Trẻ em từ 2 – 5 tuổi: 2,5 ml x 3 lần/ngày (tương đương với 22,5 mg ambroxol hydrochloride/ngày).
  • Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: 5 ml x 2 – 3 lần/ngày (tương đương với 30 – 45 mg ambroxol hydrochloride/ngày).
  • Người lớn và trẻ vị thành niên trên 12 tuổi: 10 ml x 3 lần/ngày (tương đương với 90 mg ambroxol hydrochloride/ngày) trong 2 – 3 ngày đầu.
  • Sau đó, dùng liều 10 ml x 2 lần/ngày (tương đương với 60 mg ambroxol hydrochloride/ngày).
  • Để tăng hiệu quả điều trị, có thể sử dụng 20 ml x 2 lần/ngày (tương đương với 120 mg ambroxol hydrochloride/ngày).
  • Không nên sử dụng quá 4 – 5 ngày mà không có ý kiến của bác sỹ.

Cách dùng

  • Có thể uống Amxolstad 30 mg/10 ml cùng hoặc không cùng với thức ăn.
  • Sử dụng cốc phân liều kèm theo trong hộp thuốc để đong thể tích.

Quá liều

  • Chưa có báo cáo.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với ambroxol hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Người có bệnh loét dạ dày tá tràng tiến triển.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Thường gặp:

  • Buồn nôn, nhạt miệng
  • Rối loạn vị giác (như thay đổi khẩu vị)
  • Giảm cảm giác hầu họng.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Chưa có báo cáo.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Cần chú ý với người bị loét đường tiêu hóa và các trường hợp ho ra máu, vì ambroxol có thể làm tan các cục đông fibrin và làm xuất huyết trở lại. Chỉ điều trị ambroxol trong thời gian ngắn, nên tham khảo ý kiến bác sĩ nếu trong quá trình điều trị không thấy cải thiện.
  • Nếu có xảy ra các phản ứng da nghiêm trọng như hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson (SJS)/hoại tử biểu bì nhiễm độc (TEN) và hội chứng ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP) nên ngừng thuốc và tham khảo ý kiến bác sỹ.
  • Trong trường hợp nhu động phế quản bị rối loạn và lượng dịch tiết lớn hơn (như hội chứng lông mao ác tính hiếm gặp), Amxolstad 30 mg/10 ml nên được sử dụng thận trọng vì sự tắc nghẽn tiết dịch có thể xảy ra.
  • Người bị suy thận hoặc bệnh gan nặng chỉ dùng thuốc này sau khi có ý kiến của bác sỹ.
  • Không dùng Amxolstad 30 mg/10 ml cho bệnh nhân không dung nạp fructose do di truyền (HFI) vì thuốc có chứa sorbitol.
  • Amxolstad 30 mg/10 ml có thể làm tăng nguy cơ vàng da, vàng mắt ở trẻ sơ sinh (đến 4 tuần tuổi) do có chứa sodium benzoate.
  • Lưu ý khi dùng Amxolstad 30 mg/10 ml cho bệnh nhân có chế độ ăn kiêng muối do thuốc có chứa sodium.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Không dùng ambroxol hydrochloride trong 3 tháng đầu thai kỳ và cho phụ nữ đang cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Bệnh nhân cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.