Bifotirin 1g Bidiphar 10 lọ (Cefotiam)

Mã SP: 31240

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#31240
Bifotirin 1g Bidiphar 10 lọ (Cefotiam)
5.0/5

Số đăng ký: 893110121225

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Cefotiam khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Bidiphar khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Bidiphar

NSX

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Cefotiam (dưới dạng cefotiam HCl): 1g

Công dụng (Chỉ định)

  • Nhiễm trùng máu
  • Nhiễm trùng vết bỏng hay vết mổ, áp xe dưới da, mụn nhọt.
  • Viêm tủy xương, viêm khớp có mủ.
  • Viêm amidan, viêm phế quản, giãn phế quản có nhiễm trùng, viêm phổi, nhiễm trùng phổi, viêm màng phổi có mủ, viêm đường mật, viêm túi mật, viêm phúc mạc, viêm thận bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm tuyến tiền liệt, viêm màng não, các nhiễm trùng bên trong tử cung, viêm khung chậu, viêm dây chằng, viêm tuyến Bartholin, viêm tai giữa, viêm xoang.

Liều dùng

  • Người lớn: Tiêm tĩnh mạch 0,5-2g/ngày, chia làm 2-4 lần
  • Trẻ em: Tiêm tĩnh mạch 40-80mg/kg thể trọng/ngày chia làm 3-4 lần.
  • Liều điều trị nhiễm trùng máu ở người lớn có thể lên đến 4 g/ngày.
  • Liều điều trị nhiễm trùng nặng hoặc kéo dài (như nhiễm trùng máu, viêm màng não) ở trẻ em có thể tăng đến 160 mg/kg/ngày.
  • Liều có thể được điều chỉnh tùy theo tuổi và triệu chứng của bệnh nhân.

Bệnh nhân suy thận:

  • Những bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinine ≥ 16,6 ml/phút có thể dùng chế độ liều như những bệnh nhân có chức năng thận bình thường.
  • Những bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinine <16,6 ml/phút, cần phải giảm liều xuống còn 75% so với liều dùng cho bệnh nhân có chức năng thận bình thường với khoảng cách liều là cách mỗi 6 hoặc 8 giờ.

Cách dùng

Pha chế dung dịch tiêm:

  • Tiêm tĩnh mạch: dùng ngay sau khi hòa tan thuốc tiêm Bifotirin trong nước cất pha tiêm, dung dịch natri clorid đẳng trương và dung dịch glucose 5%.
  • Tiêm truyền: hòa tan liều 0,25 – 2 g vào dung dịch tiêm truyền như dung dịch glucose, dung dịch điện giải, dung dịch acid amin và tiêm truyền kéo dài hơn 30 phút đến 1 giờ. Khi hòa tan không cần dùng nước cất pha tiêm.

Quá liều

  • Quá liều có thể gây ra co giật ở những bệnh nhân suy thận.
  • Không nên sử dụng quá liều chỉ định của Bác sĩ.

Cách xử trí:

  • Chưa tìm thấy thông tin.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Người bệnh có tiền sử sốc với cefotiam
  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm Beta lactam.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Sốc: sốc có thể xảy ra, vì vậy phải theo dõi sát bệnh nhân. Khi thấy mệt mỏi, vị giác khác thường, thở khò khè, chóng mặt, ù tai hoặc đổ mồ hôi phải ngưng dùng thuốc và dùng liệu pháp thích hợp.
  • Quá mẫn: phát ban, nổi mày đay, ban đỏ, ngứa sốt, đau khớp.
  • Da: hội chứng Stevens-Johnson, hoặc nhiễm độc hoại tử da, phải theo dõi kỹ bệnh nhân.
  • Bội nhiễm: viêm miệng, nhiễm nấm candida

Tương tác với các thuốc khác

  • Đã có báo cáo khi dùng đồng thời với các thuốc tương tự (các kháng sinh khác thuộc nhóm cephem), và những thuốc lợi tiểu như furosemide có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh thận. Khi kết hợp dùng thuốc này với các thuốc trên cần phải theo dõi chức năng thận.

Tương kỵ của thuốc:

  • Chưa tìm thấy thông tin về tương kỵ của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Đối với bệnh nhân dễ bị các triệu chứng dị ứng (hen phế quản, ngoại ban, nổi mề đay…), bệnh nhân rối loạn chức năng thận nặng, tiêu hóa kém, bệnh nhân được nuôi dưỡng bằng đường tiêu hóa, người lớn tuổi, bệnh nhân bị suy nhược.
  • Thận trọng khi tiến hành các thử nghiệm nước tiểu bằng thuốc thử Benedict, thuốc thử Fehling và Clinitest ngoại trừ phản ứng Testtape, phản ứng Coomb trực tiếp vì có thể cho kết quả dương tính giả.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chỉ dùng thuốc cho người mang thai khi thật cần thiết.
  • Phụ nữ cho con bú: Độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ đang cho con bú chưa được thiết lập.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc không ảnh hưởng gì khi lái xe và vận hành máy.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.