Carboticon 262.5mg Davipharm 6 vỉ x 10 viên (Bismuth subsalicylat)

Mã SP: 31598

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#31598
Carboticon 262.5mg Davipharm 6 vỉ x 10 viên (Bismuth subsalicylat)
5.0/5

Số đăng ký: 893110119223

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Bismuth khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Davipharm khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Bismuth subsalicylat: 262.5mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Giảm nhanh các tình trạng khó chịu dạ dày, khó tiêu, ợ nóng và buồn nôn.
  • Kiểm soát tiêu chảy.

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em ≥ 16 tuổi: 2 viên.
  • Lặp lại liều mỗi 30 phút - 1 giờ nếu cần thiết. Không được dùng quá 16 viên trong vòng 24 giờ.
  • Một liều dành cho người lớn (2 viên) chứa 525 mg bismuth subsalicylat.
  • Không dùng quá liều khuyến cáo.

Cách dùng

  • Thuốc được dùng đường uống.
  • Có thể uống thuốc trước hoặc sau bữa ăn, lúc no hoặc lúc đói.

Quá liều

Bismuth:

  • Nhiễm độc bismuth có thể có triệu chứng như bệnh não cấp tính kèm lú lẫn, chuyển động rung giật cơ, run, loạn cận ngôn và rối loạn đi đứng. Nhiễm độc bismuth cũng có thể gây rối loạn tiêu hóa, phản ứng trên da, mất màu màng niêm mạc và rối loạn chức năng thận như là kết quả của hoại tử ống thận. Điều trị bao gồm rửa dạ dày, tẩy xổ và bù nước. Các tác nhân tạo phức có thế có tác dụng trong giai đoạn sớm sau khi quá liều và có thể cần phải thẩm phân máu.

Salicylat:

  • Quá liều bismuth subsalicylat cũng có thể cho triệu chứng nhiễm độc salicylat. Nhiễm độc salicylat thường liên quan đến nồng độ huyết tương > 350 mg/ L (2,5 mmol/ L). Hầu hết trường hợp từ vong ở người lớn xảy ra ở bệnh nhân có nồng độ vượt quá 700 mg/ L (5,1 mmol/ L).
  • Liều đơn dưới 100 mg/ kg thường không gây nhiễm độc nghiêm trọng.
  • Nếu có triệu chứng quá liều xảy ra, ngừng sử dụng bismuth subsalicylat. Xử trí quá liều giống như quá liều salicylat:

Triệu chứng thường gặp:

  • Nôn, mất nước, ù tai, chóng mặt, điếc, đổ mồ hôi, ấm đầu chi kèm mạch mạnh, tăng tốc độ hô hấp và tăng thông khí. Rối loạn acid - base ở một vài mức độ xuất hiện trong hầu hết các trường hợp.
  • Nhiễm kiềm hô hấp hỗn hợp và nhiễm toan chuyển hóa với pH động mạch bình thường hoặc cao (nồng độ ion H+ bình thường hoặc giảm) thường gặp ở người lớn và trẻ em trên 4 tuổi. Ở trẻ em ≤ 4 tuổi, thường gặp chủ yếu nhiễm toan chuyển hóa với pH động mạch thấp (tăng nồng độ ion H+). Tình trạng nhiễm toan có thể làm tăng lượng salicylat đi qua hàng rào máu não.

Triệu chứng ít gặp:

  • Bao gồm nôn ra máu, sốt cao, hạ glucose huyết, hạ kali huyết, giảm tiểu cầu, tăng INR/ PTR, đông máu nội mạch, suy thận và phù phổi không do tim.
  • Triệu chứng trên hệ thần kinh trung ương bao gồm lú lẫn, mất phương hướng, hôn mê và co giật ít gặp hơn ở người lớn so với trẻ em.

Xử trí:

  • Sử dụng than hoạt tính cho người lớn trong vòng 1 giờ sau khi uống hơn 250 mg/ kg. Nên kiểm tra nồng độ salicylat, mặc dù mức độ nặng của sự ngộ độc không thể được xác định chỉ từ kết quả này mà cần kết hợp thêm các thông tin lâm sàng và các xét nghiệm sinh hóa. Sự thài trừ tăng khi kiềm hóa nước tiểu, điều này có thể đạt được bằng cách dùng natri bicarbonat 1,26%.
  • Nên theo dõi pH của nước tiểu. Xử trí nhiễm toan chuyển hóa với natri bicarbonat 8,4% tiêm tĩnh mạch (đầu tiên cần kiểm tra nồng độ kali huyết thanh). Không nên dùng thuốc lợi tiểu vì thuốc không làm tăng thải trừ salicylat và có thể gây phù phổi.
  • Thẩm phân máu là lựa chọn điều trị khi nhiễm độc nặng và có thể cân nhắc ở bệnh nhân có nồng độ salicylat huyết tương > 700 mg/ L (5,1 mmol/ L), hoặc thấp hơn kèm với các triệu chứng lâm sàng hoặc chuyển hóa nặng. Bệnh nhân < 10 tuổi hoặc > 70 tuổi có nguy cơ nhiễm độc salicylic cao hơn và có thể cần thẩm phân máu ở giai đoạn sớm hơn.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với bismuth subsalicylat hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Mẫn cảm với aspirin hoặc các salicylat khác.
  • Trẻ em < 16 tuổi.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Rất thường gặp, ADR ≥ 1/10:

  • Tiêu hóa: Phân đen.

Thường gặp, 1/100 ≤ADR < 1/10:

  • Tiêu hóa: Đen lưỡi.

Thuốc có thể gây ra các tác dụng không mong muốn khác, khuyên bệnh nhân thông báo các tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Bismuth subsalicylat có chứa salicylat, vì vậy nên thận trọng khi dùng thuốc chung với các thuốc làm loãng máu (thuốc chống đông) hoặc thuốc điều trị đái tháo đường đường uống hoặc thuốc điều trị gout.
  • Sự hấp thu của thuốc kháng sinh tetracyclin có thể bị giảm khi dùng chung với thuốc có chứa bismuth mặc dù tương tác này có thể được giảm thiểu bằng cách uống hai thuốc cách nhau vài giờ.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Không dùng chung thuốc với aspirin hoặc các salicylat khác.
  • Không nên dùng bismuth subsalicylat cho bệnh nhân < 16 tuổi do có thể có mối liên hệ giữa salicylat và hội chứng Reye, một bệnh rất hiếm gặp nhưng rất nghiêm trọng.
  • Nên thận trọng ở bệnh nhân bị rối loạn đông máu hoặc gout hoặc bệnh nhân dùng thuốc chống đông máu (làm loãng máu), đái tháo đường hoặc gout.
  • Không nên dùng bismuth subsalicylat nếu các triệu chứng nặng hoặc kéo dài trên 2 ngày.
  • Ở bệnh nhân bị tiêu chảy, đặc biệt là những bệnh nhân yếu và cao tuổi, mất dịch và điện giải có thể xảy ra. Trong những trường hợp này cần bù dịch đầy đủ và thực hiện điều trị thay thế điện giải là biện pháp quan trọng nhất.
  • Không dùng quá liều khuyến cáo. Không dùng thuốc quá 2 ngày trừ khi có chỉ định của bác sỹ.
  • Dùng liều cao hơn liều khuyến cáo hoặc trong thời gian kéo dài có thể gây tăng nguy cơ các tác dụng không mong muốn (đáng chú ý là nhiễm độc bismuth).
  • Để thuốc ở xa tầm tay và tầm nhìn của trẻ em.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai:

  • Chưa có thông tin đầy đủ về việc sử dụng bismuth subsalicylat cho phụ nữ có thai.
  • Các nghiên cứu ở động vật chưa đủ để biết ảnh hưởng của thuốc lên phụ nữ có thai, sự phát triển của phôi thai/ thai nhi, sự sinh nở và sự phát triển sau khi sinh của trẻ. Chưa rõ nguy cơ có thể có trên người.

Phụ nữ cho con bú:

  • Không nên dùng bismuth subsalicylat cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú trừ khi thực sự cần thiết.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có ít hoặc không có ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.