Clorpheniramin 4 Pharimexco 10 vỉ x 20 viên (Clorpheniramin maleat)

Mã SP: 32774

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#32774
Clorpheniramin 4 Pharimexco 10 vỉ x 20 viên (Clorpheniramin maleat)
5.0/5

Số đăng ký: 893100481224

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Clorpheniramin khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Pharimexco khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Clorpheniramin maleat: 4mg

Công dụng (Chỉ định)

Điều trị các triệu chứng, các bệnh dị ứng như:

  • Mày đay, bệnh phù mạch, viêm mũi do dị ứng, bệnh viêm màng tiếp hợp dị ứng, bị ngứa, phối hợp với các thuốc khác dùng để điều trị triệu chứng ho hoặc cảm lạnh

Liều dùng

  • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: 1 viên/ lần, cách 4- 6 giờ/lần. Tối đa 6 viên (24 mg/ngày).
  • Người cao tuổi: Nên cân nhắc liều thấp hơn hằng ngày. Tối đa 12 mg/ngày.
  • Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: 1/2 viên, cách 4 – 6 giờ/lần, tối đa 3 viên (12 mg/ngày).
  • Không nên sử dụng cho trẻ em dưới 6 tuổi.

Cách dùng

  • Chỉ dùng đường uống.
  • Thuốc có thể bẻ đôi theo vạch trên viên.
  • Liều lượng thay đổi tùy theo từng người phụ thuộc vào đáp ứng và dung nạp của người bệnh.

Quá liều

  • Biểu hiện của quá liều: an thần, loạn tâm thần, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng chống tiết acetylcholin, phản ứng loạn trương lực và trụy tim mạch, loạn nhịp.
  • Cách xử trí: rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng siro Ipecacuanha. Sau đó, cho dùng than hoạt hoặc thuốc tẩy để hạn chế hấp thu. Khi gặp hạ huyết áp và loạn nhịp, cần được điều trị tích cực. Có thể điều trị co giật bằng tiêm tĩnh mạch Diazepam hoặc Phenytoin. Có thể phải truyền máu trong những ca nặng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với clorpheniramin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Chế phẩm điều trị ho, cảm lạnh (bán không cần đơn) cho trẻ dưới 2 tuổi.
  • Các chất ức chế monoamin oxydase (IMAO) tăng khả năng kháng cholinergic của clorpheniramin.
  • Do đó, thuốc này không được chỉ định trong những bệnh nhân đã được điều trị bằng các chất IMAO trong vòng 14 ngày.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Thường gặp: Ngủ gà, an thần, khô miệng.
  • Hiếm gặp: Chóng mặt, buồn nôn.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Clorpheniramin ức chế chuyển hóa Phenytoin nên có thể dẫn đến ngộ độc Phenytoin.
  • Thuốc an thần gây ngủ, các thức uống chứa cồn có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của Clorpheniramin.
  • Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng chống tiết acetylcholin của thuốc kháng histamin.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Clorpheniramin có thể làm tăng nguy cơ bí tiểu tiện, đặc biệt ở người bị phì đại tuyến tiền liệt, tắc đường niệu, tắc môn vị tá tràng, và làm trầm trọng thêm ở người bệnh nhược cơ.
  • Tác dụng an thần của Clorpheniramin tăng lên khi uống rượu và khi dùng đồng thời với các thuốc an thần khác.
  • Thận trọng khi dùng cho người có bệnh phổi mạn tính, thở ngắn hoặc khó thở vì có nguy cơ biến chứng đường hô hấp, suy giảm hô hấp và ngừng thở.
  • Nguy cơ gây sâu răng ở những người bệnh điều trị trong thời gian dài.
  • Tránh dùng cho người bệnh bị tăng nhãn áp như glocom.
  • Thận trọng khi dùng cho người cao tuổi.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chỉ dùng thuốc cho người mang thai khi thật cần thiết. Không nên dùng thuốc trong 3 tháng cuối thai kỳ. Nên cân nhắc hoặc không cho con bú hoặc không dùng thuốc tùy theo mức độ cần thiết của thuốc đối với người mẹ.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần tránh dùng cho người đang lái xe hoặc điều khiển máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

Đã xác nhận

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.