Conipa Pure CPC1 Hà Nội 4 vỉ x 5 ống x 10ml (Kẽm gluconat)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893110421424
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Kẽm (Zinc) khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu CPC1 khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốcLưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
Thông tin sản phẩm
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- 70mg Kẽm gluconat: (tương đương với 10mg Kẽm)
Công dụng (Chỉ định)
- Bệnh Wilson.
- Các trường hợp thiếu kẽm (Tiêu chảy, dinh dưỡng kém, phụ nữ có thai).
Liều dùng
Bệnh Wilson:
- Trẻ em 1-6 tuổi: 25mg kẽm/ngày.
- Trẻ 6-16 tuổi cân nặng dưới 57kg: 25mg kẽm/ngày.
- Người 16 tuổi trở lên, hoặc có khối lượng cơ thể trên 57kg: 50mg kẽm/ngày.
- Phụ nữ mang thai: 25mg kẽm/ngày. Chia 3 lần/ngày.
- Các trường hợp thiếu kẽm (Tiêu chảy, dinh dưỡng kém, phụ nữ có thai)
- Liều có thể lên đến 50mg kẽm/ngày, chia 3 lần/ngày.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
Quá liều
- Triệu chứng: Quá liều kẽm dẫn tới ăn mòn niêm mạc. Viêm loét miệng, viêm loét dạ dày và có thể dẫn tới thủng dạ dày.
- Xử trí quá liều: Tránh rửa dạ dày và gây nôn. Có thể cho uống sữa để giảm đau và dùng các tác nhân tạo phức chelat như calci edetat.
- Các triệu chứng quá liều ở mức độ nhẹ hơn có thể chỉ gây buồn nôn, nôn, đau đầu.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Thuốc chống chỉ định với bệnh nhân có mẫn cảm với kẽm hoặc các thành phần khác của thuốc.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
- Thuốc có thể gây ra các tác dụng phụ trên tiêu hóa như đau bụng, nôn, buồn nôn, tiêu chảy, kích ứng và loét miệng, kích thích dạ dày và viêm dạ dày. Các trường hợp đau đầu, khó chịu, thờ ơ ít khi xảy ra.
- Dùng kéo dài kẽm có thể gây ra thiếu các vi lượng khác, đặc biệt là đồng, sắt gây thiếu máu. Dùng kẽm liều cao kéo dài cũng gây ra các triệu chứng sinh dục và có thể dẫn đến ung thư tiền liệt tuyến.
Thông báo ngay cho bác sĩ khi gặp phải các tác dụng không mong muốn của thuốc.
Tương tác với các thuốc khác
Các thuốc sau đây có thể tương tác hoặc giảm hiệu quả điều trị khi dùng cùng với dung dịch kẽm:
- Penicilamin: Kẽm làm giảm hấp thu và hiệu quả điều trị của penicilamin, do đó không dùng đồng thời 2 thuốc với nhau. Nên uống cách nhau ít nhất 2 giờ.
- Kháng sinh quinolon: Đây là tương tác ở mức trung bình, kẽm có thể làm giảm hấp thu của quinolon, do đó nên dùng kháng sinh trước 2 giờ hoặc 4-6 giờ sau khi bổ sung kẽm.
- Kháng sinh tetracyclin: kẽm có thể tạo phức chất với tetracyclin làm giảm hấp thu của tetracyclin, do đó nên dùng kháng sinh trước 2 giờ hoặc 4-6 giờ sau khi bổ sung kẽm.
- Cisplatin: Kẽm có thể làm bất hoạt cisplatin, tuy tương tác này chưa biết chắc chắn vé mức độ nhưng số lượng nhiều gây ra là đáng kể.
- Các muối calci, sắt: sự cạnh tranh hấp thu có thể làm giảm hấp thu của cả kẽm và các vi lượng dùng cùng.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Khi dùng đồng thời kẽm với các kháng sinh penicillin sẽ làm giảm tác dụng của kẽm cũng như tác dụng của kháng sinh. Kẽm có thể tạo phức chelat với kháng sinh tetracyclin, do đó tránh dùng cùng thời điểm.
- Đối với bệnh nhân suy gan, có giảm bài tiết mật, cần chú ý giảm liều vì có thể bị tích tụ và quá liếu. Thận trọng và giảm liều ở bệnh nhân suy thận.
- Không dùng kẽm khi có HIV/AIDS.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Phụ nữ mang thai:
- Thuốc qua nhau thai kém. Việc bổ sung kẽm trong thời kỳ mang thai là cần thiết.
- Không dùng quá 40 mg/ ngày.
- Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng.
Phụ nữ cho con bú:
- Kẽm thải trừ qua sữa mẹ ở nồng độ rất thấp. Bổ sung kẽm với liều như phụ nữ có thai nếu cần thiết.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc hầu như không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, có trường hợp đau đầu, khó chịu, thờ ơ có thể xảy ra (rất ít xảy ra), vì thế cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho người phải thường xuyên lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
-
Nhà Thuốc Minh Châu 354
354 Nguyễn Văn Công ( Phường 3, GV ) Phường Hạnh Thông, Tp HCM
-
Nhà Thuốc Minh Châu 522
285 Bạch Đằng ( Phường 3 GV ) Phường Hạnh Thông, Tp HCM
0918008095| 7:00 - 22:00
-
Nhà Thuốc 114 Bạch Đằng
D114 Bạch Đằng ( Phường 2, Tân Bình ) Phường Tân Sơn Hòa, Tp HCM
-
Nhà Thuốc Minh Châu 167
167 Phổ Quang ( Phường 9, Phú Nhuận ) Phường Đức Nhuận, Tp HCM
0939115175| 7:00 - 22H00
-
Nhà thuốc minh châu 540
54 Nguyễn Thương Hiền ( Phường 1, GV ) Phường Hạnh Thông, TP.HCM
0818002244| 7:30 - 22:00
-
Nhà Thuốc Minh Châu 690
( 261 Phạm Văn Chiêu, Phường 14, GV ) 69/10x Phạm Văn Chiêu, Phường An Hội Tây, TPHCM
0988115175| 7:00 - 22H00
-
Nhà thuốc minh châu 153
153 Lê Văn Chí ( Phường Linh Trung, Thủ Đức ) Phường Linh Xuân, TP.HCM
0975115175| 7:00 - 22:00
-
CSKH Online
354 Nguyễn Văn Công ( Phường 3, GV ) Phường Hạnh Thông, Tp HCM
0899791368| 08:00 - 17:00
-
CSKH Online
354 Nguyễn Văn Công ( Phường 3, GV ) Phường Hạnh Thông, Tp HCM
0899391368| 14:00 - 22:00
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả




