Livethine 5g/10ml Bidiphar 10 ống (L-ornithin L-aspartat)

Mã SP: 31662

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#31662
Livethine 5g/10ml Bidiphar 10 ống (L-ornithin L-aspartat)
5.0/5

Số đăng ký: VD-33730-19

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc L-ornithine L-aspartate khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Bidiphar khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Bidiphar

NSX

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • L-ornithin L-aspartat: 5g

Công dụng (Chỉ định)

  • Bệnh não gan tiềm ẩn và dạng biểu hiện.

Liều dùng

  • Trừ khi có các chỉ định khác, tối đa 10 lọ bột đông khô pha tiêm (20 g ornithin aspartat) được dùng mỗi ngày.
  • Khi bắt đầu trạng thái rối loạn ý thức (tiền hôn mê) và mất ý thức (hôn mê), tùy theo mức độ nghiêm trọng, có thể dùng lên đến 20 lọ bột đông khô pha tiêm (40 g ornithin aspartat) trong vòng 24 giờ.

Cách dùng

  • Trước khi sử dụng, các lọ bột đông khô pha tiêm được hoàn nguyên trong dung môi kèm theo và sau đó được hòa tan vào một dung dịch tiêm truyền (thường là các dung dịch truyền thông thường). Sử dụng dung dịch này sau khi pha.
  • Cho đến nay, chưa có tương kỵ đáng chú ý xảy ra. Sau khi pha chế, các dung dịch tiêm truyền nên được sử dụng ngay lập tức. Tuy nhiên, do tính tương hợp với tĩnh mạch, không nên dùng quá 15 lọ bột đông khô pha tiêm (30 g ornithin aspartat)/500ml dịch truyền.
  • Tốc độ truyền tối đa là 5 g ornithin aspartat mỗi giờ.
  • Dung dịch sau khi pha không được tiêm trong động mạch.

Quá liều

  • Các triệu chứng quá liều chưa được quan sát thấy khi dùng quá liều ornithin aspartat.
  • Quá liều nên được điều trị triệu chứng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Suy thận nặng (theo hướng dẫn, có thể áp dụng mức độ suy thận nặng với nồng độ creatinin huyết thanh > 3 mg/100 ml).

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Tần suất các tác dụng phụ được phân loại như sau:

Loại – Tần suất

Rất hay gặp ≥ 1/10

Hay gặp ≥ 1/100 đến < 1/10

Ít gặp ≥ 1/1.000 đến < 1/100

Hiếm gặp ≥ 1/10.000 đến < 1/1.000

Rất hiếm gặp < 1/10.000

Chưa rõ : Không ước tính được từ dữ liệu có sẵn

Rối loạn hệ thống miễn dịch:

  • Chưa rõ: quá mẫn, phản ứng phản vệ.

Rối loạn hệ tiêu hóa:

  • Ít gặp: buồn nôn.
  • Hiếm gặp: nôn.
  • Các tác dụng phụ đường tiêu hóa thường thoáng qua và không yêu cầu ngưng điều trị nhưng biến mất khi giảm liều hoặc giảm tốc độ truyền.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Hiện tại, chưa có các nghiên cứu tương tác thuốc được thực hiện.
  • Đồng thời cũng chưa có bằng chứng về tương tác thuốc được biết đến.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Trong trường hợp chỉ định dùng thuốc với liều cao thì cần kiểm tra thường xuyên nồng độ ure trong máu và nước tiểu.
  • Nếu bệnh nhân bị suy gan nặng, cần điều chỉnh tốc độ truyền để tránh xảy ra nôn và buồn nôn.
  • Chưa có dữ liệu sử dụng cho trẻ em.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai:

  • Chưa có dữ liệu về việc sử dụng Livethine trong thời kỳ mang thai.
  • Ornithin aspartat chưa được nghiên cứu đầy đủ trong các nghiên cứu về độc tính sinh sản trong các thí nghiệm trên động vật. Nên tránh sử dụng Livethine trong thai kỳ. Tuy nhiên, nếu điều trị bằng Livethine® được xem là cần thiết, nên tiến hành đánh giá rủi ro – lợi ích cẩn thận.
  • Chưa biết liệu Ornithin aspartat có bài tiết vào sữa mẹ hay không. Do đó nên tránh sử dụng Livethine trong thời gian cho con bú. Tuy nhiên, nếu điều trị bằng Livethine® được xem là cần thiết, cần tiến hành đánh giá rủi ro – lợi ích cẩn thận.

Phụ nữ cho con bú:

  • Chưa có dữ liệu về độc tính trên khả năng sinh sản.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Do ảnh hưởng của bệnh, khả năng lái xe và vận hành máy móc có thể bị giảm khi dùng thuốc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.