Nebihasan 5 Hasan 5 vỉ x 10 viên (Nebivolol hydoclorid)
* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm
30 ngày trả hàng Xem thêm
Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.
Số đăng ký: 893110286325
Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phépTìm thuốc Nebivolol khác
Tìm thuốc cùng thương hiệu Hasan Dermapharm khác
Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ
Gửi đơn thuốcLưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.
Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM
Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết
Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.
Thông tin sản phẩm
Nội dung sản phẩm
Thành phần
- Nebivolol hydoclorid: 5mg
Công dụng (Chỉ định)
- Điều trị tăng huyết áp nguyên phát ở người lớn.
Liều dùng
- Người lớn: thường dùng 5 mg x 1 lần/ngày (tương đương 2 viên 2,5 mg). Có thể uống cùng hoặc không cùng bữa.
- Người suy thận, người chuyển hoá kém CYP2D6: khởi đầu 2,5 mg x 1 lần/ngày; có thể cân nhắc tăng 5 mg/ngày nếu cần kiểm soát huyết áp (theo dõi nhịp tim và huyết áp).
- Người cao tuổi (trên 75 tuổi): cẩn trọng khi sử dụng.
- Suy gan nặng: chống chỉ định.
- Không tự ý ngưng thuốc đột ngột, nếu cần ngưng, giảm liều từ từ theo hướng dẫn của bác sĩ.
Cách dùng
- Dùng đường uống.
Quá liều
- Triệu chứng: nhịp tim chậm, hạ huyết áp, suy tim cấp, co thắt phế quản.
- Xử trí: theo dõi tại cơ sở y tế; có thể dùng atropine cho nhịp chậm, dịch/truyền vận mạch cho hạ áp, thuốc chủ vận beta (như isoproterenol) hoặc glucagon, điều trị suy tim/co thắt phế quản theo phác đồ.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
- Quá mẫn với nebivolol hoặc tá dược.
- Suy gan hoặc suy giảm chức năng gan nặng.
- Suy tim mất bù/không kiểm soát; sốc do tim.
- Rối loạn dẫn truyền tim đáng kể: hội chứng nút xoang bệnh lý, block xoang–nhĩ, block nhĩ–thất độ II–III (không đặt máy tạo nhịp).
- Nhịp chậm đáng kể, hạ huyết áp nặng.
- Tiền sử co thắt phế quản/hen phế quản nặng.
- U tủy thượng thận chưa kiểm soát (pheochromocytoma).
- Nhiễm toan chuyển hóa.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Thường gặp:
- Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi.
- Buồn nôn, khó chịu tiêu hoá.
- Nhịp tim chậm nhẹ.
Ít gặp:
- Hạ huyết áp tư thế.
- Phù ngoại biên, cảm giác lạnh đầu chi.
- Mất ngủ.
Hiếm gặp:
- Co thắt phế quản.
- Block nhĩ–thất, suy tim nặng lên.
Báo cáo ADR: nếu gặp tác dụng không mong muốn nghiêm trọng, vui lòng liên hệ bác sĩ/dược sĩ hoặc hệ thống cảnh giác dược để được hướng dẫn.
Tương tác với các thuốc khác
Không khuyến cáo/Tránh phối hợp:
- Verapamil hoặc diltiazem đường tiêm tĩnh mạch cùng beta–blocker (nguy cơ block tim, suy tim, hạ huyết áp).
- Thuốc chống loạn nhịp nhóm I (disopyramide, quinidine, flecainide…) do tăng nguy cơ ức chế dẫn truyền.
- Clonidine: nếu phối hợp, khi ngưng phải ngưng beta–blocker trước, sau đó mới giảm dần clonidine để tránh tăng huyết áp bật lại.
Thận trọng khi phối hợp:
- Verapamil/diltiazem đường uống, amiodarone, digoxin: tăng nguy cơ nhịp chậm/block tim.
- Thuốc hạ huyết áp khác (đặc biệt thuốc giãn mạch, lợi tiểu, ức chế men chuyển/ARB): tăng tác dụng hạ huyết áp.
- Thuốc ức chế CYP2D6 (paroxetine, fluoxetine, quinidine…) hoặc cimetidine: có thể tăng nồng độ nebivolol → theo dõi nhịp tim/huyết áp; cân nhắc chỉnh liều.
- Thuốc mê, thuốc an thần, rượu: cộng hợp ức chế tim mạch/thần kinh trung ương.
- Thuốc giao cảm (adrenalin/noradrenalin): có thể đối kháng một phần tác dụng; nguy cơ tăng huyết áp/nhịp chậm nghịch lý.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính/hen: có thể gây co thắt phế quản – cân nhắc và theo dõi sát.
- Đái tháo đường: có thể che giấu triệu chứng hạ đường huyết (nhịp tim nhanh).
- Rối loạn dẫn truyền/nhịp chậm, bệnh mạch vành, bệnh động mạch ngoại biên: cần theo dõi.
- Cường giáp: có thể che giấu nhịp nhanh; tránh ngưng beta–blocker đột ngột.
- Vảy nến: beta–blocker có thể làm nặng thêm.
- Gây chóng mặt/mệt mỏi ở một số bệnh nhân – thận trọng khi lái xe/vận hành máy móc.
- Không ngưng thuốc đột ngột sau điều trị kéo dài, giảm liều dần trong 1–2 tuần.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai: không khuyến cáo trừ khi lợi ích vượt trội nguy cơ; có thể gây chậm nhịp thai, hạ đường huyết/nhịp tim ở trẻ sơ sinh – theo dõi sau sinh.
- Phụ nữ cho con bú: không khuyến cáo dùng trong thời kỳ cho con bú.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc này có thể gây choáng váng chóng mặt, hoa mắt và mệt mỏi. Nếu dùng thuốc thì không được lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đánh Giá - Bình Luận
-
Nhà Thuốc Minh Châu 354
354 Nguyễn Văn Công ( Phường 3, GV ) Phường Hạnh Thông, Tp HCM
-
Nhà Thuốc 114 Bạch Đằng
D114 Bạch Đằng ( Phường 2, Tân Bình ) Phường Tân Sơn Hòa, Tp HCM
-
Nhà Thuốc 666 Bà Lê Chân
66 - 68 Bà Lê Chân, Phường Tân Định, Quận 1, TPHCM
0818002244| 7:00 - 22H00
-
Nhà Thuốc Minh Châu 690
( 261 Phạm Văn Chiêu, Phường 14, GV ) 69/10x Phạm Văn Chiêu, Phường An Hội Tây, TPHCM
0988115175| 7:00 - 22H00
-
CSKH Online
354 Nguyễn Văn Công ( Phường 3, GV ) Phường Hạnh Thông, Tp HCM
0899791368| 08:00 - 17:00
-
CSKH Online
354 Nguyễn Văn Công ( Phường 3, GV ) Phường Hạnh Thông, Tp HCM
0899391368| 14:00 - 22:00
- Đặt đơn thuốc trong 30 phút. Gửi đơn
- Giao nhanh 2H nội thành HCM Chính sách giao hàng 2H.
- Đổi trả trong 6 ngày. Chính sách đổi trả

