Swisse Men's Ultivite Multivitamin, Chai 30 viên

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#9282
Swisse Men's Ultivite Multivitamin, Chai 30 viên
5.0/5
Giá bán:
180,000 đ
\r\n\t
  • B\u1ed5 sung vitamin v\u00e0 kho\u00e1ng ch\u1ea5t c\u1ea7n thi\u1ebft cho nam gi\u1edbi.<\/li>\r\n\t
  • Th\u00e0nh ph\u1ea7n th\u1ea3o m\u1ed9c t\u1ef1 nhi\u00ean c\u01a1 th\u1ec3 nam gi\u1edbi ch\u1ed1ng oxy ho\u00e1.<\/li>\r\n\t
  • H\u1ed7 tr\u1ee3 n\u0103ng l\u01b0\u1ee3ng, s\u1ee9c ch\u1ecbu \u0111\u1ef1ng t\u1ed1t.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n","thongsokythuat":null,"noidung":"

    Swisse Men's Ultivite Multivitamin l\u00e0 c\u00f4ng th\u1ee9c ch\u1ea5t l\u01b0\u1ee3ng cao c\u00f3 ch\u1ee9a vitamin, kho\u00e1ng ch\u1ea5t b\u1ed5 sung m\u1ed7i ng\u00e0y cho nam gi\u1edbi. C\u00f9ng v\u1edbi ch\u1ea5t ch\u1ed1ng oxy ho\u00e1 v\u00e0 th\u1ea3o m\u1ed9c gi\u00fap h\u1ed7 tr\u1ee3 s\u1ea3n xu\u1ea5t n\u0103ng l\u01b0\u1ee3ng, ho\u1ea1t \u0111\u1ed9ng tinh th\u1ea7n v\u00e0 mi\u1ec5n d\u1ecbch kh\u1ecfe m\u1ea1nh.<\/p>\r\n\r\n

    Th\u00e0nh ph\u1ea7n Swisse Men's Ultivite Multivitamin<\/h2>\r\n\r\n
      \r\n\t
    • BETACAROTENE 5 mg<\/li>\r\n\t
    • VITAMIN D3 200 IU (as cholecalciferol 5 mcg)<\/li>\r\n\t
    • VITAMIN E E 50 IU (as d-alpha-tocopheryl acid succinate 41.3 mg)<\/li>\r\n\t
    • VITAMIN B1 (thiamine hydrochloride) 30 mg<\/li>\r\n\t
    • VITAMIN B2 (riboflavin) 30 mg<\/li>\r\n\t
    • NICOTINAMIDE 30 mg<\/li>\r\n\t
    • VITAMIN B5 (pantothenic acid) 64.13 mg (from calcium pantothenate 70 mg)<\/li>\r\n\t
    • VITAMIN B6 (pyridoxine) 24.68 mg (from pyridoxine hydrochloride 30 mg)<\/li>\r\n\t
    • VITAMIN B12 (cyanocobalamin) 30 mcg<\/li>\r\n\t
    • BIOTIN 50 mcg<\/li>\r\n\t
    • FOLIC ACID 500 mcg<\/li>\r\n\t
    • VITAMIN C (ascorbic acid) 165.2 mg (from calcium ascorbate dihydrate 200 mg)<\/li>\r\n\t
    • CHOLINE BITARTRATE 25 mg<\/li>\r\n\t
    • INOSITOL 25 mg<\/li>\r\n\t
    • CITRUS BIOFLAVONOIDS EXTRACT 40 mg<\/li>\r\n\t
    • TYROSINE 1 mg<\/li>\r\n\t
    • LYSINE HYDROCHLORIDE 50 mg<\/li>\r\n\t
    • CALCIUM 21 mg (from calcium citrate 100 mg)<\/li>\r\n\t
    • MAGNESIUM 57.89 mg (from magnesium oxide-heavy 100 mg)<\/li>\r\n\t
    • POTASSIUM 4 mg (from potassium sulfate 8.9 mg)<\/li>\r\n\t
    • IRON 3 mg (from ferrous fumarate 9.6 mg)<\/li>\r\n\t
    • CHROMIUM 6.2 mcg (from chromium picolinate 50 mcg)<\/li>\r\n\t
    • MANGANESE1.2 mg (from manganese amino acid chelate 12 mg)<\/li>\r\n\t
    • COPPER 28 mcg (from copper gluconate 200 mcg)<\/li>\r\n\t
    • IODINE 50 mcg (from potassium iodide 65 mcg)<\/li>\r\n\t
    • ZINC 6 mg (from zinc amino acid chelate 30 mg)<\/li>\r\n\t
    • SELENIUM 26 mcg (from selenomethionine 65 mcg)<\/li>\r\n\t
    • CO-ENZYME Q10 (ubidecarenone) 1 mg<\/li>\r\n\t
    • SPEARMINT OIL 1.5 mg<\/li>\r\n\t
    • PAPAYA (Carica papaya) fruit powder 10 mg<\/li>\r\n\t
    • LUTEIN 200 mcg<\/li>\r\n\t
    • EXTRACTS EQUIVALENT TO DRY<\/li>\r\n\t
    • CELERY (Apium graveolens) seed 20 mg<\/li>\r\n\t
    • ASTRAGALUS (Astragalus membranaceus) root 50 mg<\/li>\r\n\t
    • BUCHU (Agathosma betulina) leaf 10 mg<\/li>\r\n\t
    • BARBERRY (Berberis vulgaris) root bark15 mg<\/li>\r\n\t
    • GOTU KOLA (Centella asiatica) herb 50 mg<\/li>\r\n\t
    • HAWTHORN (Crataegus monogyna) fruit 100 mg<\/li>\r\n\t
    • HORSETAIL (Equisetum arvense) herb 30 mg<\/li>\r\n\t
    • FENNEL (Foeniculum vulgare) fruit 15 mg<\/li>\r\n\t
    • SARSAPARILLA (Smilax officinalis) root 50 mg<\/li>\r\n\t
    • DAMIANA (Turnera diffusa) leaf 120 mg<\/li>\r\n\t
    • PARSLEY (Petroselinum crispum) herb 10 mg<\/li>\r\n\t
    • GINGER (Zingiber officinale) rhizome 5 mg<\/li>\r\n\t
    • EXTRACTS EQUIVALENT TO FRESH<\/li>\r\n\t
    • GLOBE ARTICHOKE (Cynara scolymus) leaf 50 mg<\/li>\r\n\t
    • OATS (Avena sativa) herb 500 mg<\/li>\r\n\t
    • STANDARDISED EXTRACTS EQUIVALENT TO<\/li>\r\n\t
    • BILBERRY (Vaccinium myrtillus) fresh fruit 25 mg (equiv. anthocyanosides 81 mcg)<\/li>\r\n\t
    • GRAPE SEED (Vitis vinifera) dry seed 1 g (equiv. procyanidins 7.92 mg)<\/li>\r\n\t
    • ST. MARY'S THISTLE (Silybum marianum) dry fruit 50 mg (equiv. flavanolignans calculated as silybin 572 mcg)<\/li>\r\n\t
    • KOREAN GINSENG (Panax ginseng) dry root 50 mg (equiv. ginsenosides calculated as ginsenosides Rg1 1 mg)<\/li>\r\n\t
    • GINKGO (Ginkgo biloba) dry leaf 100 mg (equiv. ginkgolides & bilobalide 120 mcg, ginkgo flavonglycosides 480 mcg)<\/li>\r\n\t
    • SAW PALMETTO (Serenoa repens) dry seed 200 mg (equiv. fatty acids 18 mg)<\/li>\r\n\t
    • GREEN TEA (Camellia sinensis) dry leaf 20 mg (equiv. epigallocatechin-3-0-gallate 1 mg)<\/li>\r\n\t
    • TOMATO (Lycopersicon esculentum) fresh fruit 700 mg (equiv. lycopene 120 mcg).<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

      \u0110\u1ed1i t\u01b0\u1ee3ng s\u1eed d\u1ee5ng Swisse Men's Ultivite Multivitamin<\/h2>\r\n\r\n
        \r\n\t
      • Nam gi\u1edbi mu\u1ed1n b\u1ed3i b\u1ed5 dinh d\u01b0\u1ee1ng \u0111\u1ec3 duy tr\u00ec v\u00e0 n\u00e2ng cao s\u1ee9c kho\u1ebb.<\/li>\r\n\t
      • Nam gi\u1edbi l\u00e0m vi\u1ec7c, h\u1ecdc t\u1eadp c\u0103ng th\u1eb3ng, suy nh\u01b0\u1ee3c, m\u1ec7t m\u1ecfi.<\/li>\r\n\t
      • Nam gi\u1edbi v\u1eeba h\u1ebft b\u1ec7nh mu\u1ed1n l\u1ea5y l\u1ea1i s\u1ee9c.<\/li>\r\n\t
      • Nam gi\u1edbi v\u1eadn \u0111\u1ed9ng, t\u1eadp th\u1ec3 d\u1ee5c c\u01b0\u1eddng \u0111\u1ed9 cao.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n\r\n

        H\u01b0\u1edbng d\u1eabn s\u1eed d\u1ee5ng Swisse Men's Ultivite Multivitamin<\/h2>\r\n\r\n
          \r\n\t
        • M\u1ed9t vi\u00ean m\u1ed7i ng\u00e0y, trong ho\u1eb7c ngay sau b\u1eefa \u0103n, ho\u1eb7c theo ch\u1ec9 d\u1eabn c\u1ee7a chuy\u00ean gia y t\u1ebf.<\/li>\r\n<\/ul>\r\n","noidungjson":"{\"theh1\":\"Swisse Men's Ultivite Multivitamin, Chai 30 vi\\u00ean\",\"donggoi\":{\"quycach\":\"30 vi\\u00ean\",\"soluongdonggoi\":30,\"donvi\":\"Vi\\u00ean\"}}","tukhoa":"Ultivite Multivitamin, Swisse Men's Ultivite Multivitamin","motatukhoa":"Swisse Men's Ultivite Multivitamin l\u00e0 c\u00f4ng th\u1ee9c ch\u1ea5t l\u01b0\u1ee3ng cao c\u00f3 ch\u1ee9a vitamin, kho\u00e1ng ch\u1ea5t b\u1ed5 sung m\u1ed7i ng\u00e0y cho nam gi\u1edbi.","tag":"Swisse, Men's, Ultivite Multivitamin, vitamin, Multivitamin, thu\u1ed1c b\u1ed5 t\u1ed5ng h\u1ee3p","hinh":"https:\/\/cdn.famitaa.net\/storage\/uploads\/noidung\/thumb\/Swisse Men's Ultivite Multivitamin 1.jpg","file":"","soluongmua":0,"soluongtang":0,"idsanphamtang":null,"ngaybatdau":0,"ngayketthuc":0,"colvalue":null,"gianhap":180000,"giasi":0,"gia":50,"giagoc":0,"idkhuyenmai":null,"giamgia":null,"donvi":0,"kieugiam":0,"solanxem":1669,"solanmua":100,"thutu":11555,"loai":1,"soluong":0,"trongluong":0,"trangthai":1,"anhien":1,"noindex":0,"nofollow":0,"rating":0,"ratingcount":0,"nhomdieukien":"[57_1319],[57_1369],[57_1742],[57_1061],[57_2517],[57_1621],[57_1650],[57_1279],[57_1627],[57_742],[13_649],[29_433]","thuoctinhdieukien":null,"iduser":139,"ngay":1576469249,"ngaycapnhat":1576469249,"sanphamlienquan":null,"idquatang":"0","angia":0,"annutmuahang":0,"linkmuahang":"","ghichu":null,"giaycongbosanpham":null,"giayphepquangcao":null}'>

  • - +
    Thêm vào giỏ hàng
    Giá: 180,000 đ
    Thêm vào giỏ hàng

     Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

    Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

    Tất cả sản phẩm thay thế

    Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

    Xem tất cả sản phẩm thay thế

    Thông tin sản phẩm

    Nội dung sản phẩm

    Công dụng của Swisse Men's Ultivite Multivitamin, Chai 30 viên

    • Bổ sung vitamin và khoáng chất cần thiết cho nam giới.
    • Thành phần thảo mộc tự nhiên cơ thể nam giới chống oxy hoá.
    • Hỗ trợ năng lượng, sức chịu đựng tốt.

    Swisse Men's Ultivite Multivitamin là công thức chất lượng cao có chứa vitamin, khoáng chất bổ sung mỗi ngày cho nam giới. Cùng với chất chống oxy hoá và thảo mộc giúp hỗ trợ sản xuất năng lượng, hoạt động tinh thần và miễn dịch khỏe mạnh.

    Thành phần Swisse Men's Ultivite Multivitamin

    • BETACAROTENE 5 mg
    • VITAMIN D3 200 IU (as cholecalciferol 5 mcg)
    • VITAMIN E E 50 IU (as d-alpha-tocopheryl acid succinate 41.3 mg)
    • VITAMIN B1 (thiamine hydrochloride) 30 mg
    • VITAMIN B2 (riboflavin) 30 mg
    • NICOTINAMIDE 30 mg
    • VITAMIN B5 (pantothenic acid) 64.13 mg (from calcium pantothenate 70 mg)
    • VITAMIN B6 (pyridoxine) 24.68 mg (from pyridoxine hydrochloride 30 mg)
    • VITAMIN B12 (cyanocobalamin) 30 mcg
    • BIOTIN 50 mcg
    • FOLIC ACID 500 mcg
    • VITAMIN C (ascorbic acid) 165.2 mg (from calcium ascorbate dihydrate 200 mg)
    • CHOLINE BITARTRATE 25 mg
    • INOSITOL 25 mg
    • CITRUS BIOFLAVONOIDS EXTRACT 40 mg
    • TYROSINE 1 mg
    • LYSINE HYDROCHLORIDE 50 mg
    • CALCIUM 21 mg (from calcium citrate 100 mg)
    • MAGNESIUM 57.89 mg (from magnesium oxide-heavy 100 mg)
    • POTASSIUM 4 mg (from potassium sulfate 8.9 mg)
    • IRON 3 mg (from ferrous fumarate 9.6 mg)
    • CHROMIUM 6.2 mcg (from chromium picolinate 50 mcg)
    • MANGANESE1.2 mg (from manganese amino acid chelate 12 mg)
    • COPPER 28 mcg (from copper gluconate 200 mcg)
    • IODINE 50 mcg (from potassium iodide 65 mcg)
    • ZINC 6 mg (from zinc amino acid chelate 30 mg)
    • SELENIUM 26 mcg (from selenomethionine 65 mcg)
    • CO-ENZYME Q10 (ubidecarenone) 1 mg
    • SPEARMINT OIL 1.5 mg
    • PAPAYA (Carica papaya) fruit powder 10 mg
    • LUTEIN 200 mcg
    • EXTRACTS EQUIVALENT TO DRY
    • CELERY (Apium graveolens) seed 20 mg
    • ASTRAGALUS (Astragalus membranaceus) root 50 mg
    • BUCHU (Agathosma betulina) leaf 10 mg
    • BARBERRY (Berberis vulgaris) root bark15 mg
    • GOTU KOLA (Centella asiatica) herb 50 mg
    • HAWTHORN (Crataegus monogyna) fruit 100 mg
    • HORSETAIL (Equisetum arvense) herb 30 mg
    • FENNEL (Foeniculum vulgare) fruit 15 mg
    • SARSAPARILLA (Smilax officinalis) root 50 mg
    • DAMIANA (Turnera diffusa) leaf 120 mg
    • PARSLEY (Petroselinum crispum) herb 10 mg
    • GINGER (Zingiber officinale) rhizome 5 mg
    • EXTRACTS EQUIVALENT TO FRESH
    • GLOBE ARTICHOKE (Cynara scolymus) leaf 50 mg
    • OATS (Avena sativa) herb 500 mg
    • STANDARDISED EXTRACTS EQUIVALENT TO
    • BILBERRY (Vaccinium myrtillus) fresh fruit 25 mg (equiv. anthocyanosides 81 mcg)
    • GRAPE SEED (Vitis vinifera) dry seed 1 g (equiv. procyanidins 7.92 mg)
    • ST. MARY'S THISTLE (Silybum marianum) dry fruit 50 mg (equiv. flavanolignans calculated as silybin 572 mcg)
    • KOREAN GINSENG (Panax ginseng) dry root 50 mg (equiv. ginsenosides calculated as ginsenosides Rg1 1 mg)
    • GINKGO (Ginkgo biloba) dry leaf 100 mg (equiv. ginkgolides & bilobalide 120 mcg, ginkgo flavonglycosides 480 mcg)
    • SAW PALMETTO (Serenoa repens) dry seed 200 mg (equiv. fatty acids 18 mg)
    • GREEN TEA (Camellia sinensis) dry leaf 20 mg (equiv. epigallocatechin-3-0-gallate 1 mg)
    • TOMATO (Lycopersicon esculentum) fresh fruit 700 mg (equiv. lycopene 120 mcg).

    Đối tượng sử dụng Swisse Men's Ultivite Multivitamin

    • Nam giới muốn bồi bổ dinh dưỡng để duy trì và nâng cao sức khoẻ.
    • Nam giới làm việc, học tập căng thẳng, suy nhược, mệt mỏi.
    • Nam giới vừa hết bệnh muốn lấy lại sức.
    • Nam giới vận động, tập thể dục cường độ cao.

    Hướng dẫn sử dụng Swisse Men's Ultivite Multivitamin

    • Một viên mỗi ngày, trong hoặc ngay sau bữa ăn, hoặc theo chỉ dẫn của chuyên gia y tế.
    Xem thêm nội dung
    Bình luận của bạn
    Đánh giá của bạn:
    *
    *
    *
     Captcha
    Xem hệ thống nhà thuốc

    • CSKH 1: 0899.39.1368 
    • CSKH 2: 08.1900.8095 
    • HTKD: 0901.346.379 

    Tại sao chọn chúng tôi

    8 Triệu +

    Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

    2 Triệu +

    Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

    18.000 +

    Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

    100 +

    Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

    NHÀ THUỐC MINH CHÂU

    CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
    CALL CENTER: 0918 00 6928 (Call Center For Foreigner)
    Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
    Website: www.nhathuocminhchau.com

    © Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

    Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 114D Bạch đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TP.HCM  (Chỉ đường

    Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
    Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

    *** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.