Traglexin 5mg Fremed 10 vỉ x 10 viên (Linagliptin)

Mã SP: 32644

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#32644
Traglexin 5mg Fremed 10 vỉ x 10 viên (Linagliptin)
5.0/5

Số đăng ký: 893110461725

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Linagliptin khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Fremed khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Linagliptin: 5mg

Công dụng (Chỉ định)

Linagliptin được chỉ định điều trị đái tháo đường tuýp 2 ở người lớn như một biện pháp hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng và vận động nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết:

  • Đơn trị liệu: Cho bệnh nhân không dung nạp với metformin hoặc bị chống chỉ định với metformin do suy thận.
  • Trị liệu phối hợp: Dùng phối hợp với các thuốc khác để điều trị đái tháo đường, bao gồm insulin, khi các thuốc này không kiểm soát được đường huyết đầy đủ.

Liều dùng

Liều linagliptin là 5 mg, ngày một lần. Khi thêm linagliptin vào phác đồ có metformin, nên duy trì liều metformin và dùng linagliptin đồng thời.

Khi kết hợp linagliptin với sulphonylurea hoặc insulin, xem xét giảm liều sulphonylurea hoặc insulin để giảm nguy cơ hạ đường huyết.

Bệnh nhân đặc biệt:

  • Suy thận: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận.
  • Suy gan: Ở bệnh nhân suy gan, các nghiên cứu dược động học cho thấy không cần điều chỉnh liều, tuy nhiên vẫn còn thiếu kinh nghiệm lâm sàng.
  • Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều ở người cao tuổi.
  • Trẻ em: Không khuyến cáo dùng linagliptin cho trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi.

Cách dùng

  • Thuốc dùng đường uống.
  • Dùng thuốc cùng hoặc không cùng bữa ăn, vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
  • Nếu quên một liều, nên uống ngay khi nhớ ra, không dùng liều gấp đôi trong cùng một ngày.

Quá liều

  • Trong trường hợp quá liều, nên sử dụng các biện pháp hỗ trợ thông thường như loại bỏ phần thuốc chưa được hấp thu khỏi hệ tiêu hóa và theo dõi lâm sàng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Mẫn cảm với hoạt chất hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Bảng 1. Tác dụng không mong muốn:

Hệ cơ quan / Tác dụng Tần suất
Hạ đường huyết (phối hợp 3 thuốc) Rất thường gặp
Tăng lipase Thường gặp
Viêm mũi họng, quá mẫn, ho, táo bón Ít gặp
Viêm tụy, phù mạch, pemphigoid bọng nước Hiếm gặp

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Rifampicin: Hiệu quả của linagliptin có thể giảm khi dùng cùng với các chất gây cảm ứng P-gp hoặc CYP3A4 mạnh như rifampicin.
  • Ritonavir: Làm tăng nồng độ linagliptin nhưng không được coi là có ý nghĩa lâm sàng.
  • Linagliptin không có tác dụng có ý nghĩa lâm sàng lên dược động học của metformin, glyburide, simvastatin, warfarin, digoxin hoặc thuốc tránh thai đường uống.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Tổng quan:

  • Không nên dùng linagliptin ở bệnh nhân đái tháo đường tuýp 1 hoặc để điều trị nhiễm toan đái tháo đường.

Hạ đường huyết:

  • Nên thận trọng khi kết hợp linagliptin với sulphonylurea và/hoặc insulin. Có thể xem xét giảm liều sulphonylurea hoặc insulin để tránh hạ đường huyết.

Viêm tụy cấp:

  • Việc sử dụng thuốc ức chế DPP-4 có liên quan đến nguy cơ phát triển viêm tụy cấp. Nếu nghi ngờ viêm tụy, nên ngừng sử dụng linagliptin ngay lập tức.

Pemphigoid bọng nước:

  • Nếu nghi ngờ pemphigoid bọng nước (tổn thương da bọng nước), nên ngừng sử dụng linagliptin.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Để phòng ngừa, tốt nhất là tránh sử dụng linagliptin trong thời kỳ mang thai.
  • Phụ nữ cho con bú: Không thể loại trừ nguy cơ đối với trẻ bú mẹ. Cần cân nhắc lợi ích/nguy cơ khi quyết định sử dụng.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Không có các nghiên cứu được tiến hành trên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

Đã xác nhận

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.