Bifehema Bidiphar 20 ống x 10ml (Sắt Mangan Đồng)

Mã SP: 31714

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#31714
Bifehema Bidiphar 20 ống x 10ml (Sắt + Mangan + Đồng)
5.0/5

Số đăng ký: VD-29300-18

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Manganese khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Bidiphar khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Bidiphar

NSX

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Đồng gluconat: 0.7mg
  • Mangan gluconat: 1.33mg
  • Sắt gluconat: 50mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Ðiều trị thiếu máu do thiếu sắt.
  • Dự phòng thiếu sắt ở phụ nữ có thai, trẻ em và thiếụ niên, trẻ còn bú, sinh thiếu tháng, trẻ sinh đôi hoặc có mẹ bị thiếu sắt do cung cấp không đủ lượng cần thiết.

Liều dùng

Điều trị:

  • Người lớn: 100 - 200 mg sắt/ngày (2 - 4 ống/ngày), chia làm nhiều lần trong ngày.
  • Trẻ em trên 1 tháng tuổi: 5 - 10 mg sắt/kg/ngày.

Dự phòng:

  • Phụ nữ mang thai: 50 mg sắt/ngày (1 ống/ngày) trong 2 quý sau của thai kỳ (hoặc bắt đầu từ tháng thứ tư cùa thai kỳ).

Thời gian điều trị:

  • Thời gian điều trị phải đủ để điều chỉnh sự thiếu máu và hồi phục lại nguồn dự trữ chất sắt (ở người lớn: 600 mg đối với nữ giới và 1200 mg đối với nam giới).
  • Thiếu máu do thiếu sắt: 3 - 6 tháng tùy thuộc vào lượng suy giảm dự trữ, có thể lâu hơn nếu nguyên nhân gây thiếu máu không được kiểm soát.
  • Chỉ cần kiểm tra hiệu quả sau ít nhất 3 tháng điều trị: Phải liên quan đến việc khắc phục tình trạng thiếu máu (Hb, VGM) và khôi phục lượng sắt dự trữ.

Cách dùng

  • Pha loãng ống thuốc trong nước hoặc các loại nước không chứa cồn (trẻ em có thể pha với nước đường).
  • Uống trước các bữa ăn, tuy nhiên có thể điều chỉnh giờ giấc và liều dùng sao cho phù hợp.

Quá liều

  • Những trường hợp quá liều muối sắt đã được ghi nhận, đặc biệt ở trẻ dưới 2 tuổi. Các triệu chứng bao gồm bị kích ứng và hoại tử dạ dày - ruột, đa số trường hợp có kèm theo nôn, mửa và tình trạng sốc.
  • Cần điều trị càng sớm càng tốt, tiến hành rửa dạ dày với dung dịch natri bicarbonat 1%.
  • Sử dụng các chất tạo phức chelat rất có hiệu quả, nhất là khi dùng deferoxamin, chủ yếu khi nồng độ chất sắt trong máu trên 5 pg/ml. Tình trạng sốc, mất nước và bất thường acid - base được điều trị bằng các phương pháp cổ điển.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với các hoạt chất hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Quá tải chất sắt trong thiếu máu thông thường hoặc thiếu máu tán chất sắt như trong bệnh Thalassemia, thiếu máu dai dẳng, thiếu máu do suy tủy và thiếu máu do viêm.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Không rõ tần suất:

  • Rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nóng rát dạ dày, táo bón hoặc tiêu chảy, nhuộm màu đen răng, phân có màu đen (không có ảnh hưởng gì).
  • Rối loạn hệ thống miễn dịch: Phản ứng dị ứng.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

Không nên phối hợp:

  • Chế phẩm sắt (dạng muối; đường tiêm): Xỉu, thậm chí sốc do giải phóng nhanh sắt từ dạng phức hợp và do bão hòa siderophilin.

Thận trọng khi phối hợp:

  • Cyclin (uống): Giảm hấp thu cyclin do tạo thành phức hợp. Dùng các thuốc này cách nhau ít nhất 2 giờ.
  • Fluoroquinolon: Sắt làm giảm hấp thu của các fluoroquinolon. Dùng các thuốc này nên cách nhau 2 giờ.
  • Muối, oxyd, hydroxyd cùa Mg, Al, Ca (bao phủ niêm mạc dạ dày - ruột): Làm giảm hấp thu đường tiêu hóa cùa muối sắt. Dùng các thuốc này cách xa nhau 2 giờ.
  • Diphosphonat (uống): Giảm hấp thu của diphosphonat. Dùng các thuốc này cách nhau ít nhất 2 giờ.
  • Penicilamin: Giảm hấp thu của penicilamin. Dùng các thuốc này cách nhau ít nhất 2 giờ.
  • Thyroxin (uống): Giảm hấp thu của thyroxin. Dùng các thuốc này cách nhau ít nhất 2 giờ.
  • Thức ăn: Dùng nhiều trà làm giảm hấp thu sắt. Dùng muối sắt với trà cách xa nhau.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Ngăn ngừa sự thiếu hụt ở trẻ sơ sinh dựa trên việc đưa ra sớm một chế độ ăn uống đa dạng.
  • Thuốc này không được khuyến cáo trong điều trị thiếu hụt sắt huyết thanh trong hội chứng viêm.
  • Phải kết hợp liệu pháp bổ sung sắt với với điều trị nguyên nhân. Thuốc có chứa sucrose, thận trọng trong trường hợp bệnh nhân bị tiểu đường. Không khuyến cáo sử dụng ở bệnh nhân không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose và galactose hoặc thiếu hụt men sucrase/isomaltase.
  • Thuốc có chứa glucose, thận trọng trong trường hợp bệnh nhân bị tiểu đường. Không khuyến khích sử dụng ở bệnh nhân rối loạn hấp thu glucose và galactose.
  • Sự hiện diện của glucose và sucrose có thể gây hại cho răng trong trường hợp sử dụng kéo dài (tối thiểu là 2 tuần).
  • Thuốc có chứa sorbitol, không khuyến cáo dùng trong trường hợp bệnh nhân không dung nạp fructose.
  • Thuốc có chứa aspartam: Thận trọng ở bệnh nhân bị phenylceton niệu.
  • Uống nhiều trà sẽ làm giảm hấp thu sắt.
  • Để tránh răng bị nhuộm đen (sẽ tự khỏi sau đó), không ngậm lâu dung dịch thuốc trong miệng.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Dữ liệu có sẵn trên một số đối tượng phụ nữ mang thai không cho thấy bất kỳ nguy cơ đặc biệt nào đối với phụ nữ mang thai hoặc bào thai hay trẻ sơ sinh. Do đó, trong điều kiện sử dụng thông thường, thuốc này có thể được kê đơn cho phụ nữ có thai.
  • Phụ nữ cho con bú: Việc bài tiết của thuốc vào sữa chưa được đánh giá, do đó việc sử dụng thuốc ờ phụ nữ cho con bú chỉ được xem xét nếu cần thiết.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Không tìm thấy tài liệu chứng minh thuốc có tác động đến người lái xe hoặc vận hành máy.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.