Clindamycin Stella 150mg 10 vỉ x 10 viên (Clindamycin)

Mã SP: 32334

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#32334
Clindamycin Stella 150mg 10 vỉ x 10 viên (Clindamycin)
5.0/5

Số đăng ký: 893110836824

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Clindamycin khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Stellapharm khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc
Nhà sản xuất

Stellapharm

NSX

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Clindamycin: 150mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị những nhiễm khuẩn do các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm với thuốc hoặc các chủng vi khuẩn ái khí Gram dương nhạy cảm với thuốc như liên cầu (streptococci), tụ cầu (staphylococci), phế cầu (pneumococci) và các chủng Chlamydia trachomatis nhạy cảm với thuốc.
  • Các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (viêm a-mi-đan, viêm họng, viêm xoang, viêm tai giữa và bệnh tinh hồng nhiệt).
  • Các nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới (viêm phế quản, viêm phổi, viêm mủ màng phổi và áp-xe phổi).
  • Các nhiễm khuẩn da và mô mềm (trứng cá, nhọt, viêm mô tế bào, chốc lở, các áp-xe và nhiễm khuẩn tại vết thương, viêm quầng, viêm mé móng).
  • Các nhiễm khuẩn xương, khớp (viêm xương tuỷ và viêm khớp nhiễm khuẩn).
  • Các nhiễm khuẩn phụ khoa (viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn âm đạo, áp-xe vòi-buồng trứng và viêm vòi trứng, viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis.
  • Các nhiễm khuẩn trong ổ bụng (viêm phúc mạc, áp-xe trong ổ bụng).
  • Nhiễm trùng huyết và viêm nội tâm mạc.
  • Các nhiễm khuẩn răng miệng như áp-xe quanh răng (áp-xe nha chu) và viêm quanh răng (viêm nha chu).
  • Viêm phổi do Pneumocystis jirovecii (phân loại trước đây là Pneumocystis carinii) trên bệnh nhân AIDS.
  • Sốt rét. (Đối với chỉ định này, xin tham khảo hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sốt rét mới nhất do Bộ Y tế ban hành.)
  • Điều trị dự phòng viêm màng trong tim trên bệnh nhân nhạy cảm/dị ứng với các kháng sinh penicillin.

Liều dùng

Người lớn:

  • 300 mg/lần mỗi 6, 8, 12 giờ hoặc 600 mg/lần mỗi 8, 12 giờ.

Trẻ em đã có thể nuốt thuốc dạng viên nang:

  • 8 đến 25 mg/kg/ngày, chia thành 3 hoặc 4 liều bằng nhau.
  • Dạng viên nang có thể không phân liều mg/kg chính xác; vì vậy, có thể cần dùng dạng bào chế khác trong một số trường hợp.
  • Trẻ em chưa có khả năng nuốt trọn viên thuốc thì không dùng thuốc này.
  • Người cao tuổi và bệnh nhân suy thận/suy gan: Không cần điều chỉnh liều.

Những chỉ định đặc biệt:

  • Nhiễm liên cầu bê-ta tan huyết: Tuân theo các liều chỉ định ở trên ở mục Người lớn, Trẻ em. Nên tiếp tục điều trị trong ít nhất 10 ngày.
  • Viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis: uống 600 mg, 3 lần/ngày, uống trong 10 – 14 ngày.
  • Viêm phổi do Pneumocystis jirovecii trên bệnh nhân AIDS: Uống 300 mg mỗi 6 giờ hoặc 600 mg mỗi 8 giờ trong 21 ngày và primaquin 15 đến 30 mg, một lần mỗi ngày, uống trong 21 ngày.
  • Điều trị viêm a-mi-đan/viêm họng cấp do liên cầu: Clindamycin hydrochloride liều 300 mg, uống hai lần một ngày trong 10 ngày.
    Sốt rét: Tham khảo hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sốt rét mới nhất do Bộ Y tế ban hành.

Dự phòng viêm nội tâm mạc ở bệnh nhân nhạy cảm với penicillin:

  • Người lớn: 600 mg 1 giờ trước khi phẫu thuật.
  • Trẻ em: 20 mg/kg 1 giờ trước khi phẫu thuật

Cách dùng

  • Uống thuốc với một ly nước đầy.

Quá liều

  • Chưa có báo cáo.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Không dùng clindamycin cho những bệnh nhân có tiền sử dị ứng với clindamycin hoặc lincomycin hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Có thể gặp:

  • Tăng bạch cầu ưa eosin
  • Tiêu chảy
  • Ban sần
  • Xét nghiệm chức năng gan bất thường.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Chưa có báo cáo.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, bao gồm cả những phản ứng da nghiêm trọng như phản ứng do thuốc kèm tăng bạch cầu ưa eosin và những triệu chứng toàn thân (DRESS), hội chứng Stevens-Johnson (SJS), hoại tử biểu bì do nhiễm độc (TEN), và ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP) đã được báo cáo ở bệnh nhân được điều trị bằng clindamycin.
  • Viêm đại tràng giả mạc được báo cáo với hầu hết các thuốc kháng sinh bao gồm clindamycin với mức độ từ nhẹ đến đe dọa tính mạng.
  • Tiêu chảy do Clostridium difficile (CDAD) đã được báo cáo khi sử dụng đối với hầu hết các thuốc kháng khuẩn, bao gồm cả clindamycin, mức độ có thể từ tiêu chảy nhẹ đến viêm đại tràng dẫn đến tử vong. Điều trị bằng các thuốc kháng khuẩn sẽ dẫn tới sự phát triển quá mức của C. difficile. Các tình trạng nhiễm khuẩn này có thể khó chữa khi dùng liệu pháp kháng sinh và có thể phải cắt bỏ đại tràng. Cần phải nghĩ đến bệnh CDAD ở các bệnh nhân bị tiêu chảy sau khi dùng kháng sinh.
  • Không dùng Clindamycin Stella 150mg để điều trị viêm màng não do clindamycin không khuếch tán nhiều vào dịch não tủy.
  • Nếu điều trị kéo dài, nên theo dõi chức năng gan, thận và giám sát công thức máu. Sử dụng clindamycin có thể dẫn đến tình trạng tăng sinh quá mức các sinh vật không nhạy cảm, đặc biệt là nấm.
  • Clindamycin Stella 150mg có chứa tá dược lactose. Không dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Chỉ nên dùng clindamycin cho phụ nữ có thai khi thực sự cần thiết. Không dùng clindamycin cho phụ nữ đang cho con bú do có thể gây ra các phản ứng bất lợi nghiêm trọng trên trẻ sơ sinh.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Ảnh hưởng của clindamycin trên khả năng lái xe và vận hành máy chưa được đánh giá.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.