Omeprazol 20mg Mediplantex lọ 14 viên (Omeprazol)

Mã SP: 33102

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#33102
Omeprazol 20mg Mediplantex lọ 14 viên (Omeprazol)
5.0/5

Số đăng ký: 893110173824

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Omeprazole khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Mediplantex khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

 Giao nhanh thuốc trong 2H nội thành HCM

Bạn muốn nhận hàng trước 4h hôm nay. Đặt hàng trong 55p tới và chọn giao hàng 2H ở bước thanh toán. Xem chi tiết

Tất cả sản phẩm thay thế

Chỉ dành cho mục đích thông tin. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng bất kỳ loại thuốc nào.

Xem tất cả sản phẩm thay thế

Thông tin sản phẩm

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Omeprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột omeprazol 8,5%): 20mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Viêm loét dạ dày lành tính.
  • Loét tá tràng.
  • Trào ngược dạ dày, thực quản.
  • Hội chứng Zollinger - Ellison.

Liều dùng

  • Điều trị loét dạ dày: Uống 1 lần 1 viên / ngày (trường hợp nặng có thể dùng 2 viên) trong 4 đến 8 tuần.
  • Điều trị loét tá tràng: Uống 1 lần 1 viên/ ngày (trường hợp nặng có thể dùng 2 viên) trong 4 tuần.
  • Điều trị trào ngược dạ dày thực quản: Uống 1 lần/ 1 đến 2 viên 1 ngày, dùng trong 4 đến 8 tuần.
  • Điều trị hội trứng Zollinger-Ellison: Liều khởi đầu 3 viên/ ngày, uống 1 lần duy nhất, sau đó điều chỉnh theo tình trạng lâm sàng. Với liều trên 4 viên / ngày phải chia làm 2 lần mỗi ngày. Không được dừng thuốc đột ngột mà phải giảm liều từ từ.

Cách dùng

  • Thuốc uống cả viên không được nhai hay nghiền thuốc.

Quá liều

  • Thuốc dung nạp tốt, ngay cả khi uống 160mg một lần hoặc tiêm tĩnh mạch 200mg một ngày.
  • Không có thuốc điều trị đặc hiệu, khi quá liều chỉ điều trị triệu chứng và kết hợp các biện pháp hỗ trợ để loại thuốc ra khỏi cơ thể.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc.
  • Giống như các thuốc ức chế bơm proton khác, omeprazol không dùng đồng thời với nelfinavir.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

  • Có thể gặp: nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt, buồn nôn, táo bón, đầy hơi.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

  • Omeprazol không có tương tác quan trọng trên lâm sàng khi dùng cùng: thức ăn, rượu, Amoxycilin, Bacampicilin, Cafein, Lidocain, Quinidin hay Theophylin và cũng không bị ảnh hưởng khi dùng chung với Maalox hay Metoclopramid.
  • Omeprazol làm tăng tác dụng của kháng sinh diệt H.pylori, làm tăng nồng độ của Cyclosporin trong máu, làm tăng tác dụng chống đông của Dicoumarol, làm giảm chuyển hóa khoảng 20% do đó có thể tăng tác dụng của Nifedipin.
  • Omeprazol làm tăng nồng độ của Diazepam, Phenytoin, Warfarin trong máu.
  • Clarithromycin ức chế chuyển hóa Omeprazol làm cho nồng độ Omeprazol tăng gấp đôi.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Trước khi cho người bị loét dạ dày dùng omeprazol, phải loại trừ khả năng bị u ác tính (thuốc có thể che lấp các triệu chứng, do đó làm muộn chẩn đoán)
  • Trên súc vật, khi dùng omeprazol ở thời gian dài có liều lượng tương đối cao, thấy có sự biến đổi hình thái học ở niêm mạc dạ dày. Mặc dù không thấy xảy ra trên người sau khi dùng omeprazol thời gian ngắn, cần có số liệu lâu dài hơn để loại trừ khả năng tăng nguy cơ ung thư dạ dày ở bệnh nhân dùng dài ngày thuốc này.
  • Sử dụng các chất ức chế bơm prôtn có thể làm tăng nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.
  • Thuốc chứa sucrose, bệnh nhân mắc chứng rối loạn di truyền về dung nạp fructose, rối loạn hấp thu glucose - galactose, hoặc thiếu hụt enzym sucrose - isomaltase không nên dùng thuốc này.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Có thể sử dụng trong thời kỳ có thai và cho con bú.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần được cảnh báo về các khả năng gây buồn ngủ, chóng mặt. Nếu các triệu chứng này xảy ra, khuyên bệnh nhận không nên lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC MINH CHÂU

  • 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông (Phường 3, Gò Vấp), TP.HCM   Đường đi

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
CALL CENTER: 0818 55 66 68 (Call Center For Foreigner)
Email: htnhathuocminhchau@gmail.com
Website: www.nhathuocminhchau.com

Đã xác nhận

© Bản quyền thuộc về nhathuocminhchau.com

Công ty TNHH Thương Mại Y Tế Xanh _ GPKD số 0316326671 do Sở KH và ĐT TP Hồ Chí Minh cấp ngày 16/06/2020 _ GĐ/Sở hữu website Trần Văn Quang. Địa chỉ: 2/8 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP.HCM

Hiệu quả của sản phẩm có thể thay đổi tùy theo cơ địa của mỗi người.
Sản phầm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

*** Website nhathuocminhchau.com không bán lẻ dược phẩm trên Online, mọi thông tin trên website nhằm cung cấp thông tin tham khảo sản phẩm. Website hoạt đồng dưới hình thức cung cấp thông tin tham khảo cho nhân sự trong hệ thống và là nơi Người dân tham thảo thông tin về sản phẩm.